Cao su chống va đập cửa

Từ: 车场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车场 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēchǎng] bãi đỗ xe; nơi đậu xe; chỗ đậu xe。停靠车辆的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
车场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车场 Tìm thêm nội dung cho: 车场