Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 车场 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēchǎng] bãi đỗ xe; nơi đậu xe; chỗ đậu xe。停靠车辆的场地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 车场 Tìm thêm nội dung cho: 车场
