Từ: 一个心眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一个心眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 个 • 心 • 眼 • 儿

Nghĩa của 一个心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī·gexīnyǎnr] 1. một lòng một dạ; chuyên tâm。指专心一意。
一个心眼儿为集体。
một lòng vì tập thể
2. cố chấp; không chịu thay đổi。比喻固执不知变通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

cá个:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
一个心眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一个心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 一个心眼儿