Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一个心眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一个心眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一个心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī·gexīnyǎnr] 1. một lòng một dạ; chuyên tâm。指专心一意。
一个心眼儿为集体。
một lòng vì tập thể
2. cố chấp; không chịu thay đổi。比喻固执不知变通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一个心眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一个心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 一个心眼儿