Chữ 臙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臙, chiết tự chữ YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臙:

臙 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臙

Chiết tự chữ yên bao gồm chữ 肉 燕 hoặc 月 燕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臙 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 燕
  • nhục, nậu
  • yên, yến, én
  • 2. 臙 cấu thành từ 2 chữ: 月, 燕
  • ngoạt, nguyệt
  • yên, yến, én
  • yên [yên]

    U+81D9, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jin1;

    yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 臙

    Cũng như chữ yên .
    yên, như "yên chi (son bôi môi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臙:

    , , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

    Dị thể chữ 臙

    ,

    Chữ gần giống 臙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臙 Tự hình chữ 臙 Tự hình chữ 臙 Tự hình chữ 臙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臙

    yên:yên chi (son bôi môi)
    臙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臙 Tìm thêm nội dung cho: 臙