Cao su chống va đập cửa

Từ: 灭亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièwáng] diệt vong。(国家、种族等)不再存在或使不存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
灭亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭亡 Tìm thêm nội dung cho: 灭亡