Từ: 旅行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅行 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚxíng] lữ hành; du lịch。为了办事或游览从一个地方去到另一个地方(多指路程较远的)。
旅行团。
đoàn lữ hành; đoàn du lịch.
旅行结婚。
du lịch kết hôn; đi hưởng tuần trăng mật.
春季旅行。
du lịch mùa xuân.
到海南岛去旅行。
du lịch đảo Hải Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
旅行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅行 Tìm thêm nội dung cho: 旅行