Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 车库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车库 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēkù] ga-ra; nhà để ô-tô。专用来存放汽车的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
车库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车库 Tìm thêm nội dung cho: 车库