Cao su chống va đập cửa

Từ: 车技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车技 trong tiếng Trung hiện đại:

[chējì] xiếc xe đạp。杂技的一种,演员乘特制的自行车,表演各种动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
车技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车技 Tìm thêm nội dung cho: 车技