Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 车轴草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车轴草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车轴草 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēzhóucǎo] cỏ xa trục (loại cỏ làm thức ăn gia súc)。多年生草本植物,掌状复叶,小叶倒卵形,夏天开花,红色或白色。是一种牧草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
车轴草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车轴草 Tìm thêm nội dung cho: 车轴草