Từ: 转业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnyè] chuyển nghề; đổi nghề; chuyển ngành。由一种行业转到另一种行业。特指中国人民解放军干部转到地方工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
转业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转业 Tìm thêm nội dung cho: 转业