Từ: 转剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnjù] kịch liệt; quyết liệt。趋于剧烈,如重或恶化终场前半小时,双方运动员拼抢开始转剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
转剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转剧 Tìm thêm nội dung cho: 转剧