Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转头 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎntóu] 1. quay đầu; ngoảnh lại。回头;扭头。
2. quay đầu lại (xe hoặc tàu)。折转;掉头。
3. nghĩ lại; hối hận。转念;反悔。
[zhuàntóu]
sự vận động chuyển ngọn (thực vật học)。正在生长的植物器官由于生长顶点不同侧面的生长速度不同而在位置上或多或少的有节奏的变化。
2. quay đầu lại (xe hoặc tàu)。折转;掉头。
3. nghĩ lại; hối hận。转念;反悔。
[zhuàntóu]
sự vận động chuyển ngọn (thực vật học)。正在生长的植物器官由于生长顶点不同侧面的生长速度不同而在位置上或多或少的有节奏的变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 转头 Tìm thêm nội dung cho: 转头
