Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnxué] chuyển trường。学生转往另一个学校学习。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
转学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转学 Tìm thêm nội dung cho: 转学