Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转注 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnzhù] chuyển chú; chú thích lẫn nhau。六书之一。许慎《说文解字·叙》:"转注者,建类一首,同意相受,考、老是也。"后人的解释很分歧,比较可信的是清代戴震、段玉裁的说法。他们认为转注就是互训,意义上相 同或相近的字彼此互相解释。如《说文》"老"字的解释是"考也","考"字的解释是"老也",以"考"注"老",以"老"注"考",所以叫转注。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 转注 Tìm thêm nội dung cho: 转注
