Từ: 转注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转注 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnzhù] chuyển chú; chú thích lẫn nhau。六书之一。许慎《说文解字·叙》:"转注者,建类一首,同意相受,考、老是也。"后人的解释很分歧,比较可信的是清代戴震、段玉裁的说法。他们认为转注就是互训,意义上相 同或相近的字彼此互相解释。如《说文》"老"字的解释是"考也","考"字的解释是"老也",以"考"注"老",以"老"注"考",所以叫转注。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
转注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转注 Tìm thêm nội dung cho: 转注