Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻举妄动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻举妄动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻举妄动 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjǔwàngdòng] Hán Việt: KHINH CỬ VỌNG ĐỘNG
hành động thiếu suy nghĩ; manh động (cử động khinh xuất, hành động ngông cuồng không thận trọng cân nhắc mà liều lĩnh hành động.)。不经慎重考虑,盲目行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
轻举妄动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻举妄动 Tìm thêm nội dung cho: 轻举妄动