Từ: 轻便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 轻便 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngbiàn] 1. nhẹ nhàng; nhẹ nhàng tiện lợi; nhẹ; tiện。重量较小;建造较易,或使用方便。
轻便铁路。
đường sắt tiện lợi.
轻便自行车。
xe đạp tiện lợi.
2. nhẹ nhàng; dễ dàng。轻松; 容易。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
轻便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻便 Tìm thêm nội dung cho: 轻便