Từ: 轻快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻快 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngkuài] 1. nhẹ nhàng; nhẹ; (động tác)。(动作)不费力。
脚步轻快。
bước chân nhẹ nhàng.
2. nhanh nhẹn thoải mái。轻松愉快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
轻快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻快 Tìm thêm nội dung cho: 轻快