Từ: 轻手轻脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻手轻脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻手轻脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshǒuqīngjiǎo] nhẹ chân nhẹ tay; tay chân nhẹ nhàng。手脚动作很轻,尽量少出响声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
轻手轻脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻手轻脚 Tìm thêm nội dung cho: 轻手轻脚