Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: manh manh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ manh manh:
Dịch manh manh sang tiếng Trung hiện đại:
知更鸟。Nghĩa chữ nôm của chữ: manh
| manh | 氓: | lưu manh |
| manh | 甍: | manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói) |
| manh | 甿: | lưu manh |
| manh | 盲: | mắt thong manh |
| manh | 瞑: | mắt thong manh |
| manh | 𥯋: | manh nha |
| manh | 萌: | manh nha |
| manh | 虻: | ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò) |
| manh | 蛮: | manh (man rợ, dã man) |
| manh | 蝱: | manh (con nhặng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: manh
| manh | 氓: | lưu manh |
| manh | 甍: | manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói) |
| manh | 甿: | lưu manh |
| manh | 盲: | mắt thong manh |
| manh | 瞑: | mắt thong manh |
| manh | 𥯋: | manh nha |
| manh | 萌: | manh nha |
| manh | 虻: | ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò) |
| manh | 蛮: | manh (man rợ, dã man) |
| manh | 蝱: | manh (con nhặng) |

Tìm hình ảnh cho: manh manh Tìm thêm nội dung cho: manh manh
