Từ: manh manh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ manh manh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: manhmanh

Dịch manh manh sang tiếng Trung hiện đại:

知更鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: manh

manh:lưu manh
manh:manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói)
manh:lưu manh
manh:mắt thong manh
manh:mắt thong manh
manh𥯋:manh nha
manh:manh nha
manh:ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)
manh:manh (man rợ, dã man)
manh:manh (con nhặng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: manh

manh:lưu manh
manh:manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói)
manh:lưu manh
manh:mắt thong manh
manh:mắt thong manh
manh𥯋:manh nha
manh:manh nha
manh:ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)
manh:manh (man rợ, dã man)
manh:manh (con nhặng)
manh manh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: manh manh Tìm thêm nội dung cho: manh manh