Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 章美 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngměi] Hán Việt: CHƯƠNG MỸ
Chương Mỹ (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。
Chương Mỹ (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 章美 Tìm thêm nội dung cho: 章美
