Cao su chống va đập cửa

Từ: 章美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 章美 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngměi] Hán Việt: CHƯƠNG MỸ
Chương Mỹ (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
章美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章美 Tìm thêm nội dung cho: 章美