Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 香草醛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngcǎoquán] tinh dầu thơm。香精的一种,存在于某些植物中,现在多由人工合成。用于化妆品和食品。也叫香兰素。简称香草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醛
| thuyên | 醛: | thuyên (hoá chất) |

Tìm hình ảnh cho: 香草醛 Tìm thêm nội dung cho: 香草醛
