Từ: 皮影戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮影戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮影戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[píyǐngxì] kịch đèn chiếu; bì ảnh kịch。用兽皮或纸板做成的人物剪影来表演故事的戏曲,民间流行很广。表演时,用灯光把剪影照射在幕上,艺人在幕后一边操纵剪影,一边演唱,并配以音乐。也叫影戏。有的地区叫驴皮影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
皮影戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮影戏 Tìm thêm nội dung cho: 皮影戏