Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 皮影戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[píyǐngxì] kịch đèn chiếu; bì ảnh kịch。用兽皮或纸板做成的人物剪影来表演故事的戏曲,民间流行很广。表演时,用灯光把剪影照射在幕上,艺人在幕后一边操纵剪影,一边演唱,并配以音乐。也叫影戏。有的地区叫驴皮影。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 皮影戏 Tìm thêm nội dung cho: 皮影戏
