Từ: 塑性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塑性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塑性 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùxìng] tính dẻo; tính keo。在应力超过一定限度的条件下,材料或物体不断裂而继续变形的性质,在外力去掉后还能保持一部分残余变形。也叫范性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
塑性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塑性 Tìm thêm nội dung cho: 塑性