Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辕门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辕门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辕门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánmén] viên môn; nha môn。古时军营的门或官署的外门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕

viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
辕门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辕门 Tìm thêm nội dung cho: 辕门