Chữ 躁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躁, chiết tự chữ RẢO, THÁO, TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躁:

躁 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躁

躁

Chiết tự chữ 躁

Chiết tự chữ rảo, tháo, táo bao gồm chữ 足 品 木 hoặc 足 喿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 躁 cấu thành từ 3 chữ: 足, 品, 木
  • 足 tú, túc
  • 品 phẩm
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 躁 cấu thành từ 2 chữ: 足, 喿
  • 足 tú, túc
  • 喿
  • táo [táo]

    U+8E81, tổng 20 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4;
    Việt bính: cou3;

    躁 táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 躁

    (Tính) Nóng nảy.
    ◎Như: phù táo 浮
    躁 nông nổi và nóng nảy, táo bạo 躁暴 hung hăng, không biết sợ gì.
    ◇Luận Ngữ 論語: Thị ư quân tử hữu tam khiên: ngôn vị cập chi nhi ngôn, vị chi "táo", ngôn cập chi nhi bất ngôn, vị chi "ẩn", vị kiến nhan sắc nhi ngôn, vị chi "cổ" 侍於君子有三愆: 言未及之而言, 謂之躁, 言及之而不言, 謂之隱, 未見顏色而言, 謂之瞽 (Quý thị 季氏) Hầu chuyện người quân tử (dễ) mắc ba lỗi này: chưa đến lúc mình nói đã nói, là "nóng nảy", đến lúc mình nói mà không nói, là "che giấu", chưa nhìn thấy sắc mặt mà nói, là "mù quáng".

    (Tính)
    Giảo hoạt, xảo trá.
    ◇Dịch Kinh 易經: Táo nhân chi từ đa 躁人之辭多 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người giảo hoạt thì nhiều lời.

    (Động)
    Xao động, nhiễu động.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cửu nguyệt nhi táo, thập nguyệt nhi sanh 九月而躁, 十月而生 (Tinh thần 精神) Chín tháng thì động đậy, mười tháng thi sinh.

    tháo, như "tháo lui" (vhn)
    rảo, như "rảo bước" (btcn)
    táo, như "táo bạo" (btcn)

    Nghĩa của 躁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zào]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 20
    Hán Việt: TÁO
    nóng nảy; nóng。性急;不冷静。
    烦躁
    sốt ruột
    急躁
    nóng nảy; hấp tấp; vội vàng
    不骄不躁
    không kiêu căng, không nóng nảy
    性子躁
    tính tình nóng nảy; nóng tánh.
    Từ ghép:
    躁动

    Chữ gần giống với 躁:

    䠨, 䠩, 躁, 躃, 躄, 躅, 躈, 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

    Dị thể chữ 躁

    趮,

    Chữ gần giống 躁

    跤, 蹢, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躁 Tự hình chữ 躁 Tự hình chữ 躁 Tự hình chữ 躁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躁

    rão躁: 
    rảo躁:rảo bước
    tháo躁:tháo lui
    táo躁:táo bạo
    躁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躁 Tìm thêm nội dung cho: 躁