Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辛酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辛酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnsuān] chua xót; cay chua。辣和酸,比喻痛苦悲伤。
辛酸的泪。
giọt nước mắt chua xót

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
辛酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛酸 Tìm thêm nội dung cho: 辛酸