Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biện hộ
Dùng lí lẽ chứng cứ để bênh vực.
Nghĩa của 辩护 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànhù] 动
1. biện hộ; bào chữa。法院审判案件时被告人为自己申辩或辩护人为被告人申辩。
不要替错误行为辩护。
đừng bào chữa cho hành vi sai trái
辩护人。
biện hộ viên; thầy cãi
2. bênh vực; bảo vệ。为了保护别人或自己,提出理由、事实来说明某种见解或行为是正确合理的,或是错误的程度不如别人所说的严重。
我们要为真理辩护。
chúng ta phải bảo vệ chân lý
1. biện hộ; bào chữa。法院审判案件时被告人为自己申辩或辩护人为被告人申辩。
不要替错误行为辩护。
đừng bào chữa cho hành vi sai trái
辩护人。
biện hộ viên; thầy cãi
2. bênh vực; bảo vệ。为了保护别人或自己,提出理由、事实来说明某种见解或行为是正确合理的,或是错误的程度不如别人所说的严重。
我们要为真理辩护。
chúng ta phải bảo vệ chân lý
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯
| biện | 辯: | biện chứng; biện luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 護
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 辯護 Tìm thêm nội dung cho: 辯護
