Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 边幅 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānfú] dung nhan; diện mạo; vẻ ngoài; trang phục; tướng mạo; phong thái; bề ngoài。见(不修边幅)《后汉书·马援传》:"天下雌雄未定,公孙不吐哺走迎国士,与图成败,反修饰边幅如偶人形。"李贤注:"言若布帛修整其边 幅也。《左转》曰:"如布帛之有幅焉,为之度,使无迁。""形容不注意衣着、容貌的整洁。(边幅:布帛 的边缘,比喻仪容、衣着) 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅
| bức | 幅: | bức tranh |

Tìm hình ảnh cho: 边幅 Tìm thêm nội dung cho: 边幅
