Cao su chống va đập cửa

Từ: 边幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānfú] dung nhan; diện mạo; vẻ ngoài; trang phục; tướng mạo; phong thái; bề ngoài。见(不修边幅)《后汉书·马援传》:"天下雌雄未定,公孙不吐哺走迎国士,与图成败,反修饰边幅如偶人形。"李贤注:"言若布帛修整其边 幅也。《左转》曰:"如布帛之有幅焉,为之度,使无迁。""形容不注意衣着、容貌的整洁。(边幅:布帛 的边缘,比喻仪容、衣着) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức:bức tranh
边幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边幅 Tìm thêm nội dung cho: 边幅