Cao su chống va đập cửa

Từ: 銷售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銷售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu thụ
Bán ra (hóa vật).
◇Văn minh tiểu sử 史:
Phàm thị thử đẳng thư nhất khái bất chuẩn phiến lai tiêu thụ, thảng hữu bất tuân, điếm tắc phong cấm, nhân tắc trọng bạn
售, 遵, 禁, 辦 (Đệ tứ thập nhị hồi) Những loại sách này đều không được phép bán ra, nếu ai không tuân lệnh, cửa tiệm bị đóng, người sẽ bị trừng phạt nặng.Mượn nói thoát ra.
◇Lão Xá 舍:
Đỗ tử hữu điểm không, khả thị hung khẩu đổ đắc hoảng, tảng tử lí bất trụ đích yếu ẩu, nhất chủy niêm tiên tử giản trực một hữu địa phương tiêu thụ
空, 慌, 嘔, 售 (Nhị mã 馬).

Nghĩa của 销售 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshòu] tiêu thụ (hàng hóa)。卖出(货物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銷

tiu:tiu (nhạc khí bằng đồng)
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
toả: 
toẻ:toẻ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
銷售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 銷售 Tìm thêm nội dung cho: 銷售