Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 家徒四壁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家徒四壁:
Nghĩa của 家徒四壁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiātúsìbì] Hán Việt: GIA ĐỒ TỨ BÍCH
nhà chỉ có bốn bức tường; gia cảnh quá nghèo; nghèo rớt mồng tơi。家里只有四垛墙,形容十分贫穷。也说家徒壁立。
nhà chỉ có bốn bức tường; gia cảnh quá nghèo; nghèo rớt mồng tơi。家里只有四垛墙,形容十分贫穷。也说家徒壁立。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |

Tìm hình ảnh cho: 家徒四壁 Tìm thêm nội dung cho: 家徒四壁
