Từ: 家徒四壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家徒四壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 徒 • 四 • 壁

Nghĩa của 家徒四壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiātúsìbì] Hán Việt: GIA ĐỒ TỨ BÍCH
nhà chỉ có bốn bức tường; gia cảnh quá nghèo; nghèo rớt mồng tơi。家里只有四垛墙,形容十分贫穷。也说家徒壁立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò徒:học trò
đò徒:giả đò
đồ徒:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá
家徒四壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家徒四壁 Tìm thêm nội dung cho: 家徒四壁