Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 怀恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáihèn] ôm hận; oán hận; oán giận; oán ghét; oán thù; oán trách。心里怨恨;记恨。
怀恨在心。
ôm hận trong lòng
怀恨在心。
ôm hận trong lòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 怀恨 Tìm thêm nội dung cho: 怀恨
