Từ: 达意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 达 • 意

Nghĩa của 达意 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáyì] diễn ý; biểu ý; diễn đạt tư tưởng。(用语言文字)表达思想。
抒情达意
diễn đạt tư tưởng tình cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
达意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达意 Tìm thêm nội dung cho: 达意