Nghĩa của 达意 trong tiếng Trung hiện đại:
[dáyì] diễn ý; biểu ý; diễn đạt tư tưởng。(用语言文字)表达思想。
抒情达意
diễn đạt tư tưởng tình cảm.
抒情达意
diễn đạt tư tưởng tình cảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 达意 Tìm thêm nội dung cho: 达意
