Chữ 嵗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵗, chiết tự chữ TUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵗:

嵗

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嵗

嵗

Chiết tự chữ 嵗

Chiết tự chữ tuế bao gồm chữ 山 戊 丁 丶 丿 hoặc 山 戊 一 小 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 嵗 cấu thành từ 5 chữ: 山, 戊, 丁, 丶, 丿
  • 山 san, sơn
  • 戊 mậu, mồ
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 丶 chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 嵗 cấu thành từ 4 chữ: 山, 戊, 一, 小
  • 山 san, sơn
  • 戊 mậu, mồ
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 小 tiểu, tĩu
  • []

    U+5D57, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi3;

    嵗

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵗


    tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嵗:

    㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,

    Dị thể chữ 嵗

    歲,

    Chữ gần giống 嵗

    崋, 島, 鉓, 歲, 會, 饰, 叏, 曾, 囊, 緃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵗 Tự hình chữ 嵗 Tự hình chữ 嵗 Tự hình chữ 嵗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵗

    tuế嵗:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
    嵗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵗 Tìm thêm nội dung cho: 嵗