Cao su chống va đập cửa
Chữ 嵗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵗, chiết tự chữ TUẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵗:
嵗
Chiết tự chữ 嵗
Chiết tự chữ tuế bao gồm chữ 山 戊 丁 丶 丿 hoặc 山 戊 一 小 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 嵗 cấu thành từ 5 chữ: 山, 戊, 丁, 丶, 丿 |
2. 嵗 cấu thành từ 4 chữ: 山, 戊, 一, 小 |
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi3;
嵗
Nghĩa Trung Việt của từ 嵗
tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)
Chữ gần giống với 嵗:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵗
歲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵗
| tuế | 嵗: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |

Tìm hình ảnh cho: 嵗 Tìm thêm nội dung cho: 嵗
