Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貰, chiết tự chữ THẠI, THẾ, THỜI, THỞI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貰:
貰
Biến thể giản thể: 贳;
Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;
貰 thế
(Động) Mua chịu.
◎Như: thế mãi 貰買 mua chịu.
◇Sử Kí 史記: Thường tòng Vương Ảo, Vũ Phụ thế tửu 常從王媼武負貰酒 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀).
(Động) Thuê.
◎Như: thế thuyền 貰船 thuê thuyền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khách nhân đại thế thiên chu, tống chư kì gia 客因代貰扁舟, 送諸其家 (Vãn hà 晚霞) Người khách bèn thuê giùm chiếc thuyền con đưa về tới nhà.
(Động) Cầm, cầm cố, đổi chác.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: Tha tiện ai trứ ngạ, đề liễu kỉ song thảo hài tưởng khứ hướng tha thế lưỡng thăng tiểu mễ 他便挨著餓, 提了幾雙草鞋想去向他貰兩升小米 (Thỉ đề 豕蹄, Tất viên lại du lương 漆園吏游梁).
(Động) Mua. Thường dùng cho mua rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tức dĩ nhất quán thụ sinh, viết: Tiên trì quy, thế lương uấn, ngã tức huề tiểu hào soạn lai 即以一貫授生, 曰: 先持歸, 貰良醞, 我即攜小肴饌來 (Hồ tứ thư 胡四姐) Liền đưa cho sinh một quan tiền, nói: Chàng cứ đem về trước mua rượu ngon, thiếp sẽ đem một ít thức ăn tới.
(Động) Tha thứ, xá tội, khoan hồng.
◇Hán Thư 漢書: Vũ Đế dĩ vi nhục mệnh, dục hạ chi lại. lương cửu, nãi thế chi 武帝以為辱命, 欲下之吏. 良久, 乃貰之 (Xa Thiên Thu truyện 車千秋傳).
thởi, như "thời tiết, thời vận" (vhn)
thại (btcn)
thời, như "thởi lởi" (btcn)
thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)
Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;
貰 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 貰
(Động) Cho vay.(Động) Mua chịu.
◎Như: thế mãi 貰買 mua chịu.
◇Sử Kí 史記: Thường tòng Vương Ảo, Vũ Phụ thế tửu 常從王媼武負貰酒 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀).
(Động) Thuê.
◎Như: thế thuyền 貰船 thuê thuyền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khách nhân đại thế thiên chu, tống chư kì gia 客因代貰扁舟, 送諸其家 (Vãn hà 晚霞) Người khách bèn thuê giùm chiếc thuyền con đưa về tới nhà.
(Động) Cầm, cầm cố, đổi chác.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: Tha tiện ai trứ ngạ, đề liễu kỉ song thảo hài tưởng khứ hướng tha thế lưỡng thăng tiểu mễ 他便挨著餓, 提了幾雙草鞋想去向他貰兩升小米 (Thỉ đề 豕蹄, Tất viên lại du lương 漆園吏游梁).
(Động) Mua. Thường dùng cho mua rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tức dĩ nhất quán thụ sinh, viết: Tiên trì quy, thế lương uấn, ngã tức huề tiểu hào soạn lai 即以一貫授生, 曰: 先持歸, 貰良醞, 我即攜小肴饌來 (Hồ tứ thư 胡四姐) Liền đưa cho sinh một quan tiền, nói: Chàng cứ đem về trước mua rượu ngon, thiếp sẽ đem một ít thức ăn tới.
(Động) Tha thứ, xá tội, khoan hồng.
◇Hán Thư 漢書: Vũ Đế dĩ vi nhục mệnh, dục hạ chi lại. lương cửu, nãi thế chi 武帝以為辱命, 欲下之吏. 良久, 乃貰之 (Xa Thiên Thu truyện 車千秋傳).
thởi, như "thời tiết, thời vận" (vhn)
thại (btcn)
thời, như "thởi lởi" (btcn)
thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)
Dị thể chữ 貰
贳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貰
| thại | 貰: | |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thởi | 貰: | thời tiết, thời vận |

Tìm hình ảnh cho: 貰 Tìm thêm nội dung cho: 貰
