Chữ 貰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貰, chiết tự chữ THẠI, THẾ, THỜI, THỞI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貰:

貰 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貰

Chiết tự chữ thại, thế, thời, thởi bao gồm chữ 世 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貰 cấu thành từ 2 chữ: 世, 貝
  • thá, thé, thế, thể
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • thế [thế]

    U+8CB0, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi4, te4;
    Việt bính: sai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 貰

    (Động) Cho vay.

    (Động)
    Mua chịu.
    ◎Như: thế mãi
    mua chịu.
    ◇Sử Kí : Thường tòng Vương Ảo, Vũ Phụ thế tửu (Cao Tổ bản kỉ ).

    (Động)
    Thuê.
    ◎Như: thế thuyền thuê thuyền.
    ◇Liêu trai chí dị : Khách nhân đại thế thiên chu, tống chư kì gia , (Vãn hà ) Người khách bèn thuê giùm chiếc thuyền con đưa về tới nhà.

    (Động)
    Cầm, cầm cố, đổi chác.
    ◇Quách Mạt Nhược : Tha tiện ai trứ ngạ, đề liễu kỉ song thảo hài tưởng khứ hướng tha thế lưỡng thăng tiểu mễ 便, (Thỉ đề , Tất viên lại du lương ).

    (Động)
    Mua. Thường dùng cho mua rượu.
    ◇Liêu trai chí dị : Tức dĩ nhất quán thụ sinh, viết: Tiên trì quy, thế lương uấn, ngã tức huề tiểu hào soạn lai , : , , (Hồ tứ thư ) Liền đưa cho sinh một quan tiền, nói: Chàng cứ đem về trước mua rượu ngon, thiếp sẽ đem một ít thức ăn tới.

    (Động)
    Tha thứ, xá tội, khoan hồng.
    ◇Hán Thư : Vũ Đế dĩ vi nhục mệnh, dục hạ chi lại. lương cửu, nãi thế chi , . , (Xa Thiên Thu truyện ).

    thởi, như "thời tiết, thời vận" (vhn)
    thại (btcn)
    thời, như "thởi lởi" (btcn)
    thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貰

    ,

    Chữ gần giống 貰

    , , , , , , 貿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貰 Tự hình chữ 貰 Tự hình chữ 貰 Tự hình chữ 貰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貰

    thại: 
    thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
    thời:thởi lởi
    thởi:thời tiết, thời vận
    貰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貰 Tìm thêm nội dung cho: 貰