Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𣵲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣵲, chiết tự chữ BẨN, BỢN, CẠN, CỢN, GẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣵲:
𣵲
Chiết tự chữ 𣵲
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𣵲
Nghĩa Trung Việt của từ 𣵲
bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
bẩn, như "dơ bẩn" (btcn)
cợn, như "lợn cợn" (gdhn)
gạn, như "gạn gùng; gạn lọc" (gdhn)
cạn, như "cạn nước" (gdhn)
Chữ gần giống với 𣵲:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Chữ gần giống 𣵲
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣵲
| bẩn | 𣵲: | dơ bẩn |
| bợn | 𣵲: | bợn nhơ |
| cạn | 𣵲: | cạn nước |
| cợn | 𣵲: | lợn cợn |
| gạn | 𣵲: | gạn gùng; gạn lọc |

Tìm hình ảnh cho: 𣵲 Tìm thêm nội dung cho: 𣵲
