Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒡, chiết tự chữ BÀNG, BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒡:
蒡
Chiết tự chữ 蒡
Chiết tự chữ bàng, bảng bao gồm chữ 草 旁 hoặc 艸 旁 hoặc 艹 旁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蒡 cấu thành từ 2 chữ: 草, 旁 |
2. 蒡 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 旁 |
3. 蒡 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 旁 |
Pinyin: bang4, pang2;
Việt bính: bong2;
蒡 bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒡
(Danh) Một loại cây rau, giống tía tô mà có lông, có thể làm dưa muối.(Danh) Ngưu bảng 牛蒡 cỏ lá hình trái tim, mặt sau có lông trắng, mùa hè ra hoa tía nhạt, rễ và lá non ăn được, hạt và rễ dùng làm thuốc giải nhiệt, giải độc.
bàng, như "ngưu bàng (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 蒡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cây Ngưu bàng (vị thuốc Đông y). 牛蒡
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cây Ngưu bàng (vị thuốc Đông y). 牛蒡
Chữ gần giống với 蒡:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒡
| bàng | 蒡: | ngưu bàng (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 蒡 Tìm thêm nội dung cho: 蒡
