Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过往 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòwǎng] 1. qua lại; đi lại; vãng lai。来往。
过往客商
khách vãng lai.
今天赶集,路上过往的人很多。
hôm nay phiên chợ, người qua lại trên đường rất đông.
2. đi lại với nhau; qua lại; tới lui。来往;交往。
他们俩是老同学,过往很密。
hai người họ là bạn học cũ, qua lại rất thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
过往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过往 Tìm thêm nội dung cho: 过往