Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过房 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòfáng] cho làm con thừa tự; nhận làm con thừa tự。过继。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
过房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过房 Tìm thêm nội dung cho: 过房