Từ: 迎新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎新 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngxīn] đón người mới đến; đón chào bạn mới; nghinh tân。欢迎新来的人。
迎新晚会。
buổi dạ hội đón người mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
迎新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎新 Tìm thêm nội dung cho: 迎新