Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mu

Nghĩa mu trong tiếng Việt:

["- d. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì: Mu bàn chân; Mu rùa."]

Dịch mu sang tiếng Trung hiện đại:

背; 背儿 《某些物体的反面或后部。》盖; 盖儿 《动物背部的甲壳。》
mu rùa
乌龟盖儿。
盖子 《动物背上的甲壳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mu

mu:mu rùa
mu󰾱:mu rùa, xương mu
mu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mu Tìm thêm nội dung cho: mu