Cao su chống va đập cửa
phó thủ
Người giúp việc, phụ tá.☆Tương tự:
bang thủ
幫手,
trợ thủ
助手.
Nghĩa của 副手 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùshǒu] trợ thủ; phụ tá; người giúp việc。助手;帮手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 副手 Tìm thêm nội dung cho: 副手
