Cao su chống va đập cửa

Từ: 副手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phó thủ
Người giúp việc, phụ tá.☆Tương tự:
bang thủ
手,
trợ thủ
手.

Nghĩa của 副手 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshǒu] trợ thủ; phụ tá; người giúp việc。助手;帮手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
副手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副手 Tìm thêm nội dung cho: 副手