Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 近来 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnlái] gần đây; dạo này; vừa qua。指过去不久到现在的一段时间。
他近来工作很忙。
gần đây, anh ấy công tác rất bận.
他近来工作很忙。
gần đây, anh ấy công tác rất bận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 近来 Tìm thêm nội dung cho: 近来
