Từ: 狗彘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗彘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu trệ
Chó và lợn. Tỉ dụ người có hành vi xấu xa bỉ ổi.
◇Hán Thư 書:
Phản quân sự thù, hành nhược cẩu trệ
讎, 彘 (Giả Nghị truyện 傳).

Nghĩa của 狗彘 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuzhì] cẩu trệ; chó và heo; heo chó; người đê tiện。狗与猪。比喻行为卑鄙的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彘

trệ:trệ (con heo)
狗彘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗彘 Tìm thêm nội dung cho: 狗彘