Từ: 火花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火花 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒhuā] 1. hoa lửa; tia lửa; đóm lửa。迸发的火焰。
烟火喷出灿烂的火花。
pháo hoa bắn ra những tia lửa rực rỡ.
生命的火花
đóm lửa cuộc đời
2. hình vẽ trên hộp diêm。(火花儿)火柴盒上的图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
火花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火花 Tìm thêm nội dung cho: 火花