Cao su chống va đập cửa

Chữ 翃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翃, chiết tự chữ HOÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翃:

翃 hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翃

Chiết tự chữ hoành bao gồm chữ 厷 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翃 cấu thành từ 2 chữ: 厷, 羽
  • hoành, quăng
  • võ, vũ
  • hoành [hoành]

    U+7FC3, tổng 10 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong2;
    Việt bính: wang4;

    hoành

    Nghĩa Trung Việt của từ 翃

    (Tính) Dạng trùng bay.

    (Danh)
    Tên người.
    ◎Như: Hàn Hoành
    .

    Nghĩa của 翃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỒNG
    bay。飞。

    Chữ gần giống với 翃:

    , , , , , , , , 𦐇, 𦐈,

    Chữ gần giống 翃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翃 Tự hình chữ 翃 Tự hình chữ 翃 Tự hình chữ 翃

    翃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翃 Tìm thêm nội dung cho: 翃