Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 櫻唇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫻唇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh thần
Hình dung môi miệng người con gái trẻ con đỏ tươi như hoa anh đào.
§ Cũng viết là 脣.
◇Băng Tâm 心:
Nhãn ba anh thần, thuấn quy trần thổ
唇, 土 (Kí tiểu độc giả 者, Nhị ngũ) Sóng mắt môi đào, chớp mắt thành cát bụi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫻

anh:cây anh đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần
櫻唇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 櫻唇 Tìm thêm nội dung cho: 櫻唇