anh thần
Hình dung môi miệng người con gái trẻ con đỏ tươi như hoa anh đào.
§ Cũng viết là 櫻脣.
◇Băng Tâm 冰心:
Nhãn ba anh thần, thuấn quy trần thổ
眼波櫻唇, 瞬歸塵土 (Kí tiểu độc giả 寄小讀者, Nhị ngũ) Sóng mắt môi đào, chớp mắt thành cát bụi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫻
| anh | 櫻: | cây anh đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |

Tìm hình ảnh cho: 櫻唇 Tìm thêm nội dung cho: 櫻唇
