Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 返照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返照 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnzhào] phản chiếu。同"反照"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
返照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返照 Tìm thêm nội dung cho: 返照