Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 罗汉果 trong tiếng Trung hiện đại:
[luóhànguǒ] 1. cây la hán。多年生藤本植物。 叶卵形或长卵形,花淡黄色。果实近圆形、烘干后可入药。
2. quả la hán。这种植物的果实。
2. quả la hán。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 罗汉果 Tìm thêm nội dung cho: 罗汉果
