Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ biệt:
Biến thể giản thể: 别;
Pinyin: bie2;
Việt bính: bit6
1. [握別] ác biệt 2. [拜別] bái biệt 3. [辨別] biện biệt 4. [別白] biệt bạch 5. [別號] biệt hiệu 6. [別徑] biệt kính 7. [別業] biệt nghiệp 8. [別派] biệt phái 9. [別房] biệt phòng 10. [別史] biệt sử 11. [別字] biệt tự 12. [別緒] biệt tự 13. [別材] biệt tài 14. [別情] biệt tình 15. [別墅] biệt thự 16. [久別] cửu biệt 17. [個別] cá biệt 18. [隔別] cách biệt 19. [告別] cáo biệt 20. [區別] khu biệt 21. [類別] loại biệt 22. [分別] phân biệt 23. [永別] vĩnh biệt;
別 biệt
◎Như: cáo biệt 告別 từ giã, tống biệt 送別 tiễn đi xa.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tương kiến thì nan biệt diệc nan, Đông phong vô lực bách hoa tàn 相見時難別亦難, 東風無力百花殘 (Vô đề kì tứ 無題其四) Gặp gỡ nhau khó, chia lìa nhau cũng khó, Gió đông không đủ sức, trăm hoa tàn úa.
(Động) Chia ra, phân ra.
◎Như: khu biệt 區別 phân ra từng thứ.
(Động) Gài, cài, ghim, cặp, giắt.
◎Như: đầu thượng biệt trước nhất đóa hoa 頭上別著一朵花 trên đầu cài một đóa hoa.
(Danh) Loại, thứ.
◎Như: quốc biệt 國別 quốc tịch, chức biệt 職別 sự phân chia theo chức vụ.
(Danh) Sự khác nhau.
◎Như: thiên uyên chi biệt 天淵之別 khác nhau một trời một vực (sự khác nhau giữa trời cao và vực thẳm).
(Danh) Họ Biệt.
(Tính) Khác.
◎Như: biệt tình 別情 tình khác, biệt cố 別故 cớ khác.
(Tính) Đặc thù, không giống bình thường.
◎Như: đặc biệt 特別 riêng hẳn.
(Phó) Khác, riêng, mới lạ.
◎Như: biệt cụ tượng tâm 別具匠心 khác lạ, tân kì, biệt khai sanh diện 別開生面 mới mẻ, chưa từng có, biệt thụ nhất xí 別樹一幟 cây riêng một cờ, một mình một cõi, độc sáng.
(Phó) Đừng, chớ.
◎Như: biệt tẩu 別走 đừng đi, biệt sanh khí 別生氣 chớ nóng giận.
(Phó) Hẳn là, chắc là. Thường đi đôi với thị 是.
◎Như: biệt thị ngã sai thác liễu? 別是我猜錯了 chắc là tôi lầm rồi phải không?
biết, như "biết điều; hiểu biết" (vhn)
bét, như "hạng bét" (btcn)
bết, như "bê bết" (btcn)
bệt, như "ngồi bệt" (btcn)
bịt, như "bịt tai" (btcn)
biệt, như "đi biệt; biệt li" (btcn)
bẹt (gdhn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (gdhn)
Pinyin: bie2;
Việt bính: bit6
1. [握別] ác biệt 2. [拜別] bái biệt 3. [辨別] biện biệt 4. [別白] biệt bạch 5. [別號] biệt hiệu 6. [別徑] biệt kính 7. [別業] biệt nghiệp 8. [別派] biệt phái 9. [別房] biệt phòng 10. [別史] biệt sử 11. [別字] biệt tự 12. [別緒] biệt tự 13. [別材] biệt tài 14. [別情] biệt tình 15. [別墅] biệt thự 16. [久別] cửu biệt 17. [個別] cá biệt 18. [隔別] cách biệt 19. [告別] cáo biệt 20. [區別] khu biệt 21. [類別] loại biệt 22. [分別] phân biệt 23. [永別] vĩnh biệt;
別 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 別
(Động) Xa cách, chia li.◎Như: cáo biệt 告別 từ giã, tống biệt 送別 tiễn đi xa.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tương kiến thì nan biệt diệc nan, Đông phong vô lực bách hoa tàn 相見時難別亦難, 東風無力百花殘 (Vô đề kì tứ 無題其四) Gặp gỡ nhau khó, chia lìa nhau cũng khó, Gió đông không đủ sức, trăm hoa tàn úa.
(Động) Chia ra, phân ra.
◎Như: khu biệt 區別 phân ra từng thứ.
(Động) Gài, cài, ghim, cặp, giắt.
◎Như: đầu thượng biệt trước nhất đóa hoa 頭上別著一朵花 trên đầu cài một đóa hoa.
(Danh) Loại, thứ.
◎Như: quốc biệt 國別 quốc tịch, chức biệt 職別 sự phân chia theo chức vụ.
(Danh) Sự khác nhau.
◎Như: thiên uyên chi biệt 天淵之別 khác nhau một trời một vực (sự khác nhau giữa trời cao và vực thẳm).
(Danh) Họ Biệt.
(Tính) Khác.
◎Như: biệt tình 別情 tình khác, biệt cố 別故 cớ khác.
(Tính) Đặc thù, không giống bình thường.
◎Như: đặc biệt 特別 riêng hẳn.
(Phó) Khác, riêng, mới lạ.
◎Như: biệt cụ tượng tâm 別具匠心 khác lạ, tân kì, biệt khai sanh diện 別開生面 mới mẻ, chưa từng có, biệt thụ nhất xí 別樹一幟 cây riêng một cờ, một mình một cõi, độc sáng.
(Phó) Đừng, chớ.
◎Như: biệt tẩu 別走 đừng đi, biệt sanh khí 別生氣 chớ nóng giận.
(Phó) Hẳn là, chắc là. Thường đi đôi với thị 是.
◎Như: biệt thị ngã sai thác liễu? 別是我猜錯了 chắc là tôi lầm rồi phải không?
biết, như "biết điều; hiểu biết" (vhn)
bét, như "hạng bét" (btcn)
bết, như "bê bết" (btcn)
bệt, như "ngồi bệt" (btcn)
bịt, như "bịt tai" (btcn)
biệt, như "đi biệt; biệt li" (btcn)
bẹt (gdhn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (gdhn)
Dị thể chữ 別
别,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 別;
Pinyin: bie2, bie4;
Việt bính: bit6;
别 biệt
biệt, như "đi biệt; biệt li" (gdhn)
Pinyin: bie2, bie4;
Việt bính: bit6;
别 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 别
Giản thể của chữ 別.biệt, như "đi biệt; biệt li" (gdhn)
Nghĩa của 别 trong tiếng Trung hiện đại:
[bié]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: BIỆT
动
1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。
告别。
cáo biệt; từ giã
临别纪念。
kỷ niệm lúc chia ly
久别重逢。
cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại
形
2. khác; ngoài ra; lạ。另外。
别人。
người khác
别有用心。
có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng
别有风味。
mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng
动;方
3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。
她把头别了过去。
cô ấy đã quay đầu đi
这个人的脾气一时别不过来。
tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được
4. họ Biệt。姓。
动
5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。
辨别。
phân biệt
分门别类。
chia thành từng loại
名
6. khác biệt; sai khác。差别。
天渊之别。
khác nhau một trời một vực
分别清楚。
phân biệt rõ ràng
名
7. thứ; loại; hạng; phái。类别。
性 别。
giới tính
职别。
chức vụ, loại chức vụ
派别。
trường phái; môn phái
8. đặc biệt。特别。
特别快车。
chuyến tàu tốc hành đặc biệt
特别好。
tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm
动
9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。
把两张发票别在一起。
kẹp hai hoá đơn lại với nhau
胸前别着一朵红花。
trước ngực cài một đoá hồng
10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。
皮带上别着一支枪。
trên thắt lưng có giắt một khẩu súng
把门别上。
chốt cửa lại
副
11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟"不要"的意思相同。
你别走了,在这儿住两天吧。
anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.
别开玩笑。
chớ nói đùa
12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với "是") 。表示揣测,通常跟"是"字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
约定的时间都过了,别是他不来了吧?
đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?
Ghi chú: 另见biè
Từ ghép:
别本 ; 别才 ; 别裁 ; 别称 ; 别出心裁 ; 别处 ; 别的 ; 别邸 ; 别动队 ; 别个 ; 别管 ; 别馆 ; 别号 ; 别集 ; 别家 ; 别价 ; 别具肺肠 ; 别具匠心 ; 别具一格 ; 别开生面 ; 别开蹊径 ; 别来无恙 ; 别离 ; 别忙 ; 别名 ; 别趣 ; 别饶风致 ; 别人 ; 别人 ; 别生枝节 ; 别史 ; 别是 ; 别树一帜 ; 别墅 ; 别提 ; 别体 ; 别样 ; 别无长物 ; 别无出路 ; 别无它法 ; 别绪 ; 别样 ; 别业 ; 别有风味 ; 别有天地 ; 别有天地,别有洞天 ; 别有用心 ; 别择 ; 别针 ; 别致 ;
别传 ; 别子 ; 别子 ; 别字 ; 别嘴
Từ phồn thể: (彆)
[biè]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BIẾT
Ghi chú: (方>
cưỡng lại; cưỡng; thay đổi; xoay chuyển (thường dùng "cưỡng không lại")。 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。
我想不依他,可是又别不过他。
tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy
Từ ghép:
别扭
Số nét: 7
Hán Việt: BIỆT
动
1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。
告别。
cáo biệt; từ giã
临别纪念。
kỷ niệm lúc chia ly
久别重逢。
cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại
形
2. khác; ngoài ra; lạ。另外。
别人。
người khác
别有用心。
có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng
别有风味。
mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng
动;方
3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。
她把头别了过去。
cô ấy đã quay đầu đi
这个人的脾气一时别不过来。
tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được
4. họ Biệt。姓。
动
5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。
辨别。
phân biệt
分门别类。
chia thành từng loại
名
6. khác biệt; sai khác。差别。
天渊之别。
khác nhau một trời một vực
分别清楚。
phân biệt rõ ràng
名
7. thứ; loại; hạng; phái。类别。
性 别。
giới tính
职别。
chức vụ, loại chức vụ
派别。
trường phái; môn phái
8. đặc biệt。特别。
特别快车。
chuyến tàu tốc hành đặc biệt
特别好。
tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm
动
9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。
把两张发票别在一起。
kẹp hai hoá đơn lại với nhau
胸前别着一朵红花。
trước ngực cài một đoá hồng
10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。
皮带上别着一支枪。
trên thắt lưng có giắt một khẩu súng
把门别上。
chốt cửa lại
副
11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟"不要"的意思相同。
你别走了,在这儿住两天吧。
anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.
别开玩笑。
chớ nói đùa
12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với "是") 。表示揣测,通常跟"是"字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
约定的时间都过了,别是他不来了吧?
đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?
Ghi chú: 另见biè
Từ ghép:
别本 ; 别才 ; 别裁 ; 别称 ; 别出心裁 ; 别处 ; 别的 ; 别邸 ; 别动队 ; 别个 ; 别管 ; 别馆 ; 别号 ; 别集 ; 别家 ; 别价 ; 别具肺肠 ; 别具匠心 ; 别具一格 ; 别开生面 ; 别开蹊径 ; 别来无恙 ; 别离 ; 别忙 ; 别名 ; 别趣 ; 别饶风致 ; 别人 ; 别人 ; 别生枝节 ; 别史 ; 别是 ; 别树一帜 ; 别墅 ; 别提 ; 别体 ; 别样 ; 别无长物 ; 别无出路 ; 别无它法 ; 别绪 ; 别样 ; 别业 ; 别有风味 ; 别有天地 ; 别有天地,别有洞天 ; 别有用心 ; 别择 ; 别针 ; 别致 ;
别传 ; 别子 ; 别子 ; 别字 ; 别嘴
Từ phồn thể: (彆)
[biè]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BIẾT
Ghi chú: (方>
cưỡng lại; cưỡng; thay đổi; xoay chuyển (thường dùng "cưỡng không lại")。 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。
我想不依他,可是又别不过他。
tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy
Từ ghép:
别扭
Tự hình:

Pinyin: bi4, bie2;
Việt bính: bat1 bit1;
咇 biệt, tất
Nghĩa Trung Việt của từ 咇
(Tính) Thơm nồng.Một âm là tất.(Động) Tất tất 咇咇 kêu thương.(Trạng thanh) Tất tất 咇咇 tiếng gõ, đập, xé.
§ Cũng viết là tất bác 必剝.
◎Như: tất tất bác bác 咇咇剝剝 tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu 解下絛, 把直裰, 帶子, 都咇咇剝剝扯斷了 (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.
Chữ gần giống với 咇:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: bie4;
Việt bính: bit3;
彆 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 彆
(Danh) Chỗ cong ở hai đầu cây cung.(Động) Không thuận, vướng mắc, làm trái.
(Động) Làm thay đổi ý kiến, suy nghĩ của người khác.
(Động) Nhịn, nhẫn nhịn.
§ Cũng như biệt 憋.
Nghĩa của 彆 trong tiếng Trung hiện đại:
[biè]Bộ: 弓- Cung
Số nét: 14
Hán Việt:
cánh cung; vòng cung (cung)。弓两端向外弯曲的地方。
Số nét: 14
Hán Việt:
cánh cung; vòng cung (cung)。弓两端向外弯曲的地方。
Chữ gần giống với 彆:
彆,Dị thể chữ 彆
别,
Tự hình:

Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
憋 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 憋
(Động) Nhịn, nín, nén, kìm lại.◎Như: biệt khí 憋氣 nhịn thở.
(Động) Buồn bực, bực dọc.
◎Như: tâm lí biệt đắc hoảng 心裡憋得慌 trong lòng rất buồn bực.
(Động) Bí, tắc.
Nghĩa của 憋 trong tiếng Trung hiện đại:
[biē]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: BIỆT
动
1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
劲头儿憋足了。
dồn nén đủ rồi
憋着一口气。
nén uất ức
他正憋着一肚子话没处说。
anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
把嘴一闭,憋足了气。
ngậm miệng lại, nín thở
2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
心里憋得慌。
trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
气压低,憋得人透不过气来。
khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi
门窗全关着,真憋气。
cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá
Từ ghép:
憋不住 ; 憋闷 ; 憋气
Số nét: 15
Hán Việt: BIỆT
动
1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
劲头儿憋足了。
dồn nén đủ rồi
憋着一口气。
nén uất ức
他正憋着一肚子话没处说。
anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
把嘴一闭,憋足了气。
ngậm miệng lại, nín thở
2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
心里憋得慌。
trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
气压低,憋得人透不过气来。
khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi
门窗全关着,真憋气。
cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá
Từ ghép:
憋不住 ; 憋闷 ; 憋气
Chữ gần giống với 憋:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憋
𢠳,
Tự hình:

Pinyin: bie2;
Việt bính: bit6 pit3;
蹩 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蹩
(Phó, tính) Biệt tiết 蹩躠: (1) Hết lòng hết sức.◇Trang Tử 莊子: Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa 蹩躠為仁, 踶跂為義 (Mã đề 馬蹄) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa. (2) Xoay vòng, quay tròn. (3) Khập khễnh, đi không ngay ngắn bình thường.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu cố tà nhật dĩ trụy, vô khả đầu chỉ, bất đắc dĩ, sâm si biệt tiết nhi hành 又顧斜日已墜, 無可投止, 不得已, 參差蹩躠而行 (Tục hoàng lương 續黃粱) Lại thấy mặt trời tà đã lặn, không có chỗ nào có thể nghỉ chân, đành phải lếch thếch khập khễnh mà đi.
biết, như "biết cước (đi giày vải)" (gdhn)
Nghĩa của 蹩 trong tiếng Trung hiện đại:
[bié]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: BIẾT
方;动
trẹo; sái; què (cổ chân hoặc cổ tay)。 脚腕子或手腕子扭伤了。
走路不小心,蹩痛了脚。
đi đứng không cẩn thận, bị sái đau chân quá
Từ ghép:
蹩脚 ; 蹩脚货
Số nét: 19
Hán Việt: BIẾT
方;动
trẹo; sái; què (cổ chân hoặc cổ tay)。 脚腕子或手腕子扭伤了。
走路不小心,蹩痛了脚。
đi đứng không cẩn thận, bị sái đau chân quá
Từ ghép:
蹩脚 ; 蹩脚货
Chữ gần giống với 蹩:
蹩,Tự hình:

Dịch biệt sang tiếng Trung hiện đại:
分别。无影无踪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 𬩁: | |
| biệt | 𨡊: | biệt tăm; biền biệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ biệt:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tìm hình ảnh cho: biệt Tìm thêm nội dung cho: biệt
