Chữ 巋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巋, chiết tự chữ KHUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巋:

巋 khuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巋

Chiết tự chữ khuy bao gồm chữ 山 歸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巋 cấu thành từ 2 chữ: 山, 歸
  • san, sơn
  • qui, quy, quý
  • khuy [khuy]

    U+5DCB, tổng 21 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 岿;
    Pinyin: kui1;
    Việt bính: kwai1;

    khuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 巋

    (Tính) La liệt núi nhỏ.

    (Phó)
    Sừng sững cao lớn đứng một mình.
    ◎Như: khuy nhiên độc tồn
    sừng sững trơ trọi một mình.

    Chữ gần giống với 巋:

    ,

    Dị thể chữ 巋

    岿,

    Chữ gần giống 巋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巋 Tự hình chữ 巋 Tự hình chữ 巋 Tự hình chữ 巋

    巋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巋 Tìm thêm nội dung cho: 巋