Từ: 进行曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进行曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 进 • 行 • 曲

Nghĩa của 进行曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnxíngqǔ] khúc quân hành; hành khúc。适合于队伍行进时演奏或歌唱的乐曲,节奏鲜明,结构严整,由偶数拍子构成,如《解放军进行曲》等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến进:tiến tới
tấn进:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
进行曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进行曲 Tìm thêm nội dung cho: 进行曲