Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 进行曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进行曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进行曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnxíngqǔ] khúc quân hành; hành khúc。适合于队伍行进时演奏或歌唱的乐曲,节奏鲜明,结构严整,由偶数拍子构成,如《解放军进行曲》等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
进行曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进行曲 Tìm thêm nội dung cho: 进行曲